Bài tập về đại từ nhân xưng tính từ sở hữu

Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu là tri thức ngữ pháp dễ nhưng rất nhiều bạn nhầm lẫn. Hãy luyện tập nhiều hơn với bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu được tổng hợp bởi ieltscaptoc.com.vn dưới đây sau thời điểm các bạn học xong tri thức ngữ pháp tiếng Anh về đại từ sở hữu trong tiếng Anh nhé!


1. Lí thuyết về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu

2. Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữuBài tậpGiải đáp

1. Lí thuyết về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu

1.1. Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được quản lý ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.

Bạn đang xem: Bài tập về đại từ nhân xưng tính từ sở hữu

Đại từ nhân xưngTân ngữĐại từ phản thânĐại từ sở hữuTính từ sở hữu

IMeMyselfMineMy

WeUsOurselvesOursOur

You (số ít)YouYourselfYoursYour

You (số nhiều)YouYourselvesYoursYour

HeHimHimselfHisHis

SheHerHerselfHersHer

ItItItselfItsIts

TheyThemThemselvestheirstheir

*
Lí thuyết về đại từ nhân xưng, tính từ, đại từ sở hữu

Lưu ý:

Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu “YOU, YOU”vì như vậy là rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR so với nam, MRS, hoặc MISS hay Ms so với nữ.“IT”chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không lúc nào dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng “NÓ” để chỉ người thứ ba nào đó. Trong trường hợp này, trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch “NÓ” thành“HE” hoặc “SHE” tùy thuộc giới tính.

NgôiTiếng AnhPhiên âm

Ngôi thứ nhất số ít: TôiI/aɪ/

Ngôi thứ nhất số nhiều: Chúng tôi, tất cả chúng taWe/wi:/

Ngôi thứ hai số ít: Ông, bà, anh, chị….You/ju:/

Ngôi thứ hai số nhiều: Các anh, các chị, các bạn…You/ju:/

Ngôi thứ ba số ít: Anh ấyHe/hi:/


Ngôi thứ ba số ít: Chị ấyShe/ʃi:/

Ngôi thứ ba số ít: NóIt/it/

Ngôi thứ ba số nhiều: Họ, chúng nó, tụi nó…They/ðeɪ/

1.2. Đại từ sở hữu

Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã đề cập trước đó. Nó có nghĩa: mine = cái của tôiyours = cái của (các) bạn; … Do đó chúng thay thế cho danh từ. Đừng lúc nào dùng cả đại từ sở hữu lẫn danh từ.

Đại từ nhân xưngĐại từ sở hữuPhiên âm

Tôi – IMine/main/

Chúng tôi, tất cả chúng ta – WeOurs/aʊəz/

Ông, bà, anh, chị – YouYours/jɔ:z/

Các anh, các chị, các bạn – YouYours/jɔ:z/

Anh ấy – HeHis/hiz/

Chị ấy – SheHers/hɜ:z/

Nó – ItIts/its/

Họ, chúng nó, tụi nó… – TheyTheirs/ðeəz/

Ví dụ:

Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ chứ không thay thế cho danh từ. Gọi là tính từ sở hữu vì nó trổ tài tính chất sở hữu của người hoặc vật so với danh từ đi sau nó.

Đại từ chủ ngữTính từ sở hữu

IMy

WeOur

You (số ít)Your

You (số nhiều)Your

HeHis

SheHer

ItIts

TheyTheir

2. Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu

Bài tập

Bài tập 1: Hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trốngThis is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.Music is______ (I/ my) favourite subject._________ (I/ My) want to be a teacher and___ (my/ me) sister wants to be a doctor.Mai likes English but (her/ she) brother doesn’t.(Nam and Lan’s teacher/ Nam and Lan teacher) is very nice and friendly.Hoa’s pencil case ___ (is/ are) blue. (Her/ She) fiends’ pencil cases are violet.(Those student’s school bags/ Those students’ school bags) are very heavy.What is______ (your/ you) father’s job?/ _______ (He/ His) is an engineer.How old______ (are/ is)_____ (your/ you) sister?_______ (She/ Her) is ten years old_______ (The women’s bikes/ The womens’ bikes) are new but_______ (the mens’ bikes/ the men’s bikes) are old.Bài tập 2: Hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thiện câuThe bird sang____ (its/ it/ it’s) happy tune.Listen to____ (her/ hers/ her’s) carefully.__(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.That old man is kind to __ (our/ us/ we).William and Tracy love __ (their/ theirs/ they) dogs so much.

Xem thêm: The Real Meaning Of “No Pain, No Gain”, No Pain, No Gain

*
Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu – Bài tập 2

My car is new but __(her/ hers/ she) is old.The teacher told___ (us/ our/ we) an interesting story.I want to sit between you and __(he/ him/ his).She has an apple in __ (she/ her/ hers) hand.Bob and Ted live near __(them/ their/ they) school.Bài tập 3: Hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu__ am sitting on the sofa.__ are watching TV.Are____from England?__ is going home.____are playing football.__ is a wonderful day today.__ are speaking English.Is_______ Kevin’s sister?__ are swimming in the pool.Are____ in the cinema?Bài tập 4: Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc……….is dancing. (John)……….is black. (the car)………. are on the table. (the books)………. is eating. (the cat)………. are cooking a meal. (my sister and I)………. are in the garage. (the motorbikes)………. is riding his motorbike. (Nick)………. is from England. (Jessica)………. has a sister. (Diana)Have ………. got a bike, Marry?
Bài tập 5: Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống……….am sitting on the chair.………. are listening radio.Are………. from Australia?………. is going school.………. are cooking dinner.………. was a nice day yesterday.………. are watching TV.Is ……….Marry’s sister?………. are playing in the room.Are ………. in the supermarket?Bài tập 6: Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữuI’ve got a watch. This is _ watch.My friends and I have got sweets. The sweets are _.Mum has got a new bag. That’s _ bag.Peter has got a kite. The kite is _.My brothers have got kites. The bikes are __.Karen has got a dog. That’s __ dog.She has a new cat. It is __.You have a new toy. It is __.The coat belongs to me. It is __.The chair belongs to Mary. It is __I have a new book. It is __.They have new pillows. It is __.Bài tập 7: Đọc thư điện tử. Chọn những từ thích hợp và điền vào chỗ trốngDear Christian,

My name is Emily and I want to be _____ (1) e-pal. I am seven years old and I am from England. My parents are doctors. I _____ (2) two brothers. They are students at the University of London. Have ______ (3) got any brothers or sisters? In my free time, I go to the cinema with my brothers or hang out with my friends. My best friend _____ (4) Selma. _______ (5) mother is from India and her father is from Germany. Please write soon and tell _____ (6) all about you family and friends.

Best wishes,

Emily

1. A. yoursB. yourC. you

2. A. beB. canC. have got

3. A. youB. yourC. yours

4. A. amB. isC. are

5. A. SheB. HersC. Her

6. A. IB. meC. my

Bài

Bài tập 8

1. (I) _________ sister is ten years old2. (He) _________ eyes are blue

3. (They) _________ car is red4. (We) _________ dog is white

5. (You) _________ bicycles are old6. (She) _________ house is big

7. (He) _________ father is doctor8. (I) _________ sister is Mary

Bài tập 9: Điền đại từ nhân xưng thích hợp vào chỗ trống……asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and……said that is a liquid.Hi Dana! Are……still coming shopping with us tomorrow?My mum studied history at university. …… says……was a really interesting course.Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…… haven’t found a cure for the common cold yet.Adam, do…… think…… should all bring some food with us to your party?Dad, do…… know if…… sell computer games in the market?Alice asked me about that book. Did you give……to…….I met Bill today, he went out with……girlfriend.Why does the teacher always give our class many tests? She hates……or something?

*
Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu – Bài tập 9

They paid Michael Cất cánh a lot of money to make this film. They must like……very much.I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met……recently?I have two brothers and one sister; ……sister is a student.This is where we live. Here is…… house.Those aren’t my brothers’ dogs. …… dogs are big, not small.What’s……name? – I’m Alan.My son told……that I need to stop smoking.
Bài tập 2The bird sang its happy tune.Listen to her.His uncle is a doctor. He is a nice personThat old man is kind to us.William and Tracy love their dogs so much.My car is new, but hers is old.The teacher told us an interesting story.I want to sit between you and himShe has an apple in her handBob and Ted live near their schoolBài tập 3I am sitting on the sofa.We/They are watching TV.Are you/ they from England?He/ She is going home.They are playing football.It is a wonderful day today.We/ They are speaking English.Is she Kevin’s sister?You/ We are swimming in the pool.Are they in the cinema?Bài tập 4He is dancing.It is black.They are on the table.It is eating.We are cooking a meal.They are in the garage.He is riding his motorbike.She is from England.She has a sister.Have you got a bike, Marry?Bài tập 5I am sitting on the chair.We are listening radio.Are you from Australia?He is going school.They are cooking dinner.It was a nice day yesterday.We are watching TV.Is she Marry’s sister?You are playing in the room.Are they in the supermarket?Bài tập 6

1. my2. ours3. her4. his

5. his6. her7. hers8. yours

9. mine10. hers11. mine12. theirs

Bài tập 7

1. B2. C3. A4. B5. C6. B

Bài tập 8

1. (I) ___My_____ sister is ten years old2. (He) ____His_____ eyes are blue

3. (They) ___Their______ car is red4. (We) ___Our______ dog is white

5. (You) ____Your_____ bicycles are old6. (She) ____Her_____ house is big

7. (He) ___His____ father is doctor8. (I) ___My______ sister is Mary

Bài tập 9

1. I – he – it2. you3. she – it4. they

5. you – you6. you – they7. it – her8. his

9. us10. him11. them12. my

13. our14. their15. your16. me

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu. Mời độc giả tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh cũng như các bài tập tiếng Anh có lợi tại website tienganh365.net. Chúc các bạn học tập tốt và đạt điểm số cao nhất.

Nổ hũ club online uy tín | link tải 567live app|W88 | ứng dụng qqlive download| tải mmlive apk | b52 club - Game đánh bài online hot nhất VN