Crankcase là gì

*Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -cácte hình ống


Bạn đang xem: Crankcase là gì

compressor crankcase //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -cácte máy nén -thân máy nén


crankcase arm //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -móc gắn cạt-te vào máy


crankcase breather //

*Chuim ngành kỹ thuật -lỗ thông tương đối cacte *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -nắp thông hơi cạt-te


crankcase compression or pre-compression //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: xe hơi -nén trcầu trong động cơ nhì thì


crankcase dilution //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -sự trộn loãng vào các-te


crankcase dilution oil //

*Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học và vật liệu -dầu động cơ trộn loãng


crankcase heating //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -gia nhiệt cacte máy nén -sưởi cacte máy nén


crankcase mayonnaise //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học và vật liệu -phía bên trong cacte -dung dịch nhũ tương cacte


crankcase oil //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -dầu cacte -dầu động cơ nổ


crankcase pressure //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -áp suất các te -áp suất cacte


crankcase pressure equalization //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -cân nặng bằng áp áp suất cácte -cân bằng áp suất cácte


crankcase pressure regulation //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -điều chỉnh áp suất cacte -điều chỉnh áp suất cácte


Xem thêm: Đánh Giá Màn Hình Viewsonic Xg2705: Lấp Đầy Những Khoảng Trống

crankcase pressure regulator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -bộ điêu chỉnh áp suất cácte -bộ điều chỉnh áp suất cacte


crankcase sludge //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -cặn cácte -cặn dầu cácte


crankcase temperature //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -nhiệt độ các te -nhiệt độ cacte


crankcase ventilation //

*Chulặng ngành kỹ thuật -bộ quạt gió cạt-te *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -sự quạt thông các-te *Lĩnh vực: xe hơi -thông tương đối cacte


multi-grade crankcase //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -dầu cacte van nặng


oil seal of crankcase //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: cơ khí & công trình -khoen chặn dầu ở đầu trục khuỷu


positive sầu crankcase ventilation //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: vật lý -cấu ép gió hộp trục khuyủ *Lĩnh vực: ô tô -sự thông gió (PCV) -sự thông gió cacte liên tục


used crankcase oil heavy solid //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: ô tô -lớp đóng rắn của động cơ đã dùng


used crankcase oil lead salt //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học và vật liệu -muối chì dầu động cơ đã dùng


used crankcase oil testing //

*Chuyên ngành kỹ thuật -sự kiểm nghiệm *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -dầu động cơ đã dùng


pcv (positive sầu crankcase ventilation) //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: vật lý -cấu ép gió hộp trục khuỷu -thông gió PCV


positive sầu crankcase ventilation (pcv) //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: xe hơi -hệ thống thông khá các te *Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: ô tô -hệ thống thông gió trục khuỷu


Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chulặng Ngành Kinch Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary