Đại học nam cần thơ xét học bạ 2021

Trường Đại học Nam Cần Thơ đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021.

Bạn đang xem: Đại học nam cần thơ xét học bạ 2021

GIỚI THIỆU CHUNG

dntu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2021 như sau:

Mã ngành: 7720101Tổ hợp xét tuyển:Thi THPT: A02, B00, D07, D08Học bạ: A02, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720501Tổ hợp xét tuyển:Thi THPT: A02, B00, D07, D08Học bạ: A02, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720110Tổ hợp xét tuyển:Thi THPT: A02, B00, D07, D08Học bạ: A02, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720602Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
Mã ngành: 7720201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720602Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720601Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
Mã ngành: 7720802Tổ hợp xét điểm thi THPT: B00, B03, C01, C02Tổ hợp xét học bạ:Toán, Hóa, SinhToán, Sinh, Công nghệVăn, Toán, GDCDVăn, Toán, Tin
Mã ngành: 7580201Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7480201Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7480103Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7480101Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7510205Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lựcMã ngành: 7520116Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7580101Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, D01, V00, V01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Lý, Công nghệToán, Lý, TinToán, Tin, Công nghệ
Mã ngành: 7510401Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C08, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Hóa, SinhToán, Lý, SinhToán, Hóa, Công nghệToán, Công nghệ, Tin
Mã ngành: 7540101Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07Tổ hợp xét học bạ:Toán, Hóa, SinhToán, Lý, SinhToán, Hóa, Công nghệToán, Hóa, Tin
Mã ngành: 7510605Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, D01, D84
Mã ngành: 7510601Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, D01, D84
Mã ngành: 7340301Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, Công nghệ, TinToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Tiếng Anh
Mã ngành: 7340201Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, Công nghệ, TinToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Tiếng Anh
Mã ngành: 7340101Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, Công nghệ, TinToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Tiếng Anh
Mã ngành: 7340120Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, Công nghệ, TinToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Tiếng Anh
Mã ngành: 7340115Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, Công nghệ, TinToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Tiếng Anh
Mã ngành: 7810103Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, GDCD, SinhToán, Sử, Công nghệToán, Anh, Tin
Mã ngành: 7810201Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, GDCD, SinhToán, Sử, Công nghệToán, Anh, Tin
Mã ngành: 7810202Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, GDCD, SinhToán, Sử, Công nghệToán, Anh, Tin
Mã ngành: 7340116Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C05, C08Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, GDCDToán, GDCD, SinhToán, Tin, Công nghệToán, Tin, Anh
Mã ngành: 7220201Tổ hợp xét tuyển chung: D01, D14, D15, D66
Mã ngành: 7320108Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ:Văn, Sử, ĐịaVăn, Sử, AnhVăn, Sử, Công nghệVăn, Địa, Anh
Ngành Báo chí (Dự kiến)Mã ngành: 7320101Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ:Văn, Sử, ĐịaVăn, Sử, AnhVăn, Sử, Công nghệVăn, Địa, An
Mã ngành: 7380107Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ:Văn, Sử, ĐịaVăn, Sử, AnhVăn, Sử, Công nghệVăn, Địa, Anh
Mã ngành: 7380101Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ:Văn, Sử, ĐịaVăn, Sử, AnhVăn, Sử, Công nghệVăn, Địa, Anh
Mã ngành: 7850103Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Hóa, SinhToán, Tin, Công nghệToán, Anh, Tin
Mã ngành: 7850101Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Hóa, SinhToán, Tin, Công nghệToán, Anh, Tin
Mã ngành: 7520320Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08Tổ hợp xét học bạ:Toán, Lý, HóaToán, Hóa, SinhToán, Tin, Công nghệToán, Anh, Tin

2, Phương thức tuyển sinh

Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này.

Xem thêm: Nơi Ấy Suy Nghĩ Anh Còn Thương Em Anh Cặm Cụi Tìm Kiếm, Hợp Âm Em Của Quá Khứ

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Đại học Nam Cần Thơ xét học bạ THPT theo 4 hình thức như sau:

Hình thức 1: Xét điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 x2 >= 18 điểmHình thức 2: Xét điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 >= 18 điểmHình thức 3: Xét tổng điểm 3 môn xét tuyển năm lớp 12 >= 18 điểmXét điểm TB cả năm lớp 12 >= 6.0 Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL do các trường đã được kiểm định tổ chức

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức hoặc các trường đã được kiểm định chất lượng.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM hoặc các trường đại học tổ chức thi đánh giá năng lực, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

3, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

Bản sao công chứng học bạ THPTBản sao công chứng CMND/CCCDBản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://forms.gle/LDvPo54UuvNzr7xg8

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Y khoa212222.0
Dược học202121.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học181919.0
Kỹ thuật hình ảnh y học181919.0
Quản lý bệnh viện1717.0
Kế toán151822.0
Tài chính – Ngân hàng151922.0
Quản trị kinh doanh162123.0
Kinh doanh quốc tế1721.0
Marketing2223.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.51818.5
Quản trị khách sạn2322.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống2222.0
Bất động sản151717.0
Quan hệ công chúng162022.0
Luật kinh tế151721.0
Luật151721.0
Ngôn ngữ Anh1822.5
Kỹ thuật xây dựng151720.0
Công nghệ thông tin151720.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô152119.0
Kỹ thuật cơ khí động lực151717.0
Kiến trúc151719.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học142022.0
Công nghệ thực phẩm151719.0
Quản lý đất đai141719.0
Quản lý tài nguyên và môi trường141717.0
Kỹ thuật môi trường142020.5
Kỹ thuật y sinh20.5
Khoa học máy tính16.0
Kỹ thuật phần mềm16.0
Quản lý công nghiệp16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16.0

Nổ hũ club online uy tín