Soạn anh 8 unit 2 a closer look 1

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters. (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)


Bài học cùng chủ đề:

1. Listen and repeat the words. (Nghe và lặp lại các từ.)

Click tại đây để nghe:


1. slow (chậm)

2. colorful (đầy màu sắc)

3. friendly (thân thiện)

4. hard (chăm chỉ)

5. brave (can đảm)

6. boring (buồn chán)

7. inconvenient (bất tiện)

8. vast (rộng lớn, bát ngát)

9. peaceful (yên tĩnh, thanh thản)

10. nomadic (thuộc về du mục)

2. Put the words in 1 into the appropriate category. Some words can be used in more than one category.

Bạn đang xem: Soạn anh 8 unit 2 a closer look 1

 (Xếp các từ trong bài 1 vào đúng mục. Một số từ có thể dùng được ở nhiều mục)

To describe...

Words

people

 

life

 

scenery

 

Đáp án:


To describe... (Để miêu tả)

Words (Các từ)

people (người ta)

friendly, brave, boring, nomadic, colourful

life (cuộc sống)

slow, hard, boring, inconvenient, peaceful, nomadic, colorful

scenery (phong cảnh)

colourful, vast, peaceful


3. Match the nouns/ noun phrases in the box with each verb. (Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.)

hay a pole wild flowers

water a camel the buffaloes

a horse apples

a tent the cattle

*

Đáp án:

ride - a horse, a camel (cưỡi - ngựa, lạc đà)

collect - hay, water (đi lấy — cỏ, nước)

pick - wild flowers, apples (hái - hoa dại, táo)

put up - a tent, a pole (dựng — lều, cột)

herd - the buffaloes, the cattle (chăn — trâu, gia súc)

4. Use the words in 1 and 3 to complete the sentences. Remember to use the correct form of the verbs. (Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.)

1. When summer comes, we enjoy_________ blackberries.

2. Our village has no running water, which is_________ . We have to help our parents to________ water from the river.

3. In the countryside, children learn to ________ the cattle when they are small.

4. Have you ever________ a horse? I think one has to be_________ to do it.

5. You can relax in the countryside. It"s so________ .

6. ________ life is hard because people have to move a lot.

7. The sky is________ here in the countryside. There are no buildings to block the view.

8. We worked together to________ this tent.

Xem thêm: Dòng Ofc Là Gì - Ofc Có Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

It was ________ work.

Đáp án:

1. picking 2. inconvenient; collect

3. herd 4. ridden, brave

5. peaceful 6. Nomadic

7. vast 8. put up, hard

Dịch bài:

1. Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.

2. Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.

3. Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.

4. Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.

5. Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.

6. Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều. 7. Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.

8. Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters. (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)

Click tại đây để nghe:

1. blackberry (quả mâm xôi)

2. clothing (quần áo)

3. climb (leo)

4. blind (mù)

5. click (nhấp chuột)

6. clay (đất sét)

7. bloom (nở hoa) 

8. blossom (hoa - của cây ăn quả)

9. clock (cái đồng hồ)

10. clear (trong sạch)

6. Listen and circle the words you hear. (Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)

Nổ hũ club online uy tín