Thị phần tiếng anh

Marketing là một ngành non trẻ nhưng rất nhiều tiềm năng phát triển. Đây cũng đang là lựa chọn của nhiều bạn trẻ với sức sáng tạo dồi dào. Cùng khả năng chịu áp lực cao trong môi trường luôn đòi hỏi “cái mới”. Để hiểu rõ hơn ngành nghề mới mẻ này. Hãy học ngay những cụm từ chuyên dùng trong ngành marketing nhé!

*

Những cụm từ tiếng anh thường dùng trong Marketing

break into/enter a market: thâm nhập thị trường

Eg: If you do a business start up, you should think about breaking into a new market. It is the so called “Blue Ocean” strategy.

Bạn đang xem: Thị phần tiếng anh

capture/dominate a market: chiếm lĩnh/ thống lĩnh thị trường

Eg: Unilever has dominated Fast Moving Consumer Goods market in Vietnam.

capture/gain/grab/take/boost/lose market share: chiếm/tăng/nắm giữ/nắm bắt/tăng/giảm thị phần.

Eg: P&G is gradually losing its market share in Fast Moving Consumer Goods.

identify/find/build/create a market for something: xác định/tìm kiếm/ xây dựng/ sáng tạo thị trường cho…

Eg: We are trying to indentify a market for our new product.

start/launch an advertising/a marketing campaign: bắt đầu/ tiến hành 1 chiến dịch quảng cáo/ marketing.

Eg: Our company is thinking of launching a new advertising campaign for the brand new product.

Xem thêm: Download Dragon Ball Z : Budokai Tenkaichi 3 For Ps2, Dragon Ball Z

Thêm một số cụm từ khác

develop/launch/promote a product/Web site: phát triển/ giới thiệu/ thúc đẩy 1 sản phẩm/ website

Eg: This year, Biti’s has done a lot to promote its website.

estimate/assess/create/generate demand for a product: ước tính/ đánh giá/ tạo dựng/ phát sinh cầu về sản phầm.

Eg: The Research and Development Department will estimate demand for the product.

attract/get/retain/ customers/clients: thu hút/ giành được/ giữ được khách hàng.

Eg: In my opinion, attracting new customers is not as difficult as retaining old customers.

drive/generate/boost/increase demand/sales: thúc đẩy/ phát sinh/ đẩy mạnh/ gia tăng lượng cầu/ lượng bán hàng

Eg: Something need to be done to boost our sales.

meet/reach/exceed/miss sales targets: đạt được/ chạm đến/ vượt qua/ lỡ doanh số bán hàng mục tiêu

Eg: I would like to congratulate our marketing team for the fact that we have far exceeded our sales targets.