Từ ngữ địa phương miền bắc và từ ngữ toàn dân

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Xem Ngay!!!


*

 

Ý nào nói đúng nhất tác dụng của dấu ngoặc đơn trong ví dụ sau:

Khác với từ ngữ toàn dân, từ ngữ địa phương là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa phương nhất định.Bạn đang xem: Từ ngữ địa phương miền bắc và từ ngữ toàn dân

A. Bổ sung thêm thông tin cho phần đứng trước

B. Thuyết minh thêm thông tin cho phần đứng trước

C. Giải thích cho phần đứng trước

D. Cả A, B, C đều đúng

 
*

*

 

Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương tương ứng với các từ ngữ toàn dân sau đây (yêu cầu học sinh làm vào vở).

Bạn đang xem: Từ ngữ địa phương miền bắc và từ ngữ toàn dân

 

1: cha – bố, cha, ba

2: Mẹ - mẹ, má

3: ông nội – ông nội

4: Bà nội – bà nội

5: ông ngoại – ông ngoại, ông vãi

6: Bà ngoại – bà ngoại, bà vãi

7: bác (anh trai cha): bác trai

8: bác (vợ anh trai của cha): bác gái

9: Chú (em trai của cha): chú

10. Thím (vợ của chú): thím

11. bác (chị gái của cha): bác

12. bác (chồng chị gái của cha): bác

13. cô (em gái của cha): cô

14. chú (chồng em gái của cha): chú

15. bác (anh trai của mẹ): bác

16. bác (vợ anh trai của mẹ): bác

17. cậu (em trai của mẹ): cậu

18. mợ (vợ em trai của mẹ): mợ

19. bác (chị gái của mẹ): bác

20. Bác (chồng chị gái của mẹ): bác

21. dì (em gái của mẹ): dì

22. chú (chồng em gái của mẹ): chú

23. anh trai: anh trai

24: chị dâu: chị dâu

25.em trai : em trai

26. em dâu (vợ của em trai): em dâu

27. chị gái: chị gái

28. anh rể (chồng của chị gái): anh rể

29. em gái: em gái

30. em rể: em rể

31. con : con

32. con dâu (vợ con trai): con dâu

33. con rể (chồng của con gái): con rể

Đúng 0Bình luận (0)

Tìm một số từ ngữ địa phương nơi em ở hoặc ở vùng khác mà em biết. Nêu từ ngữ toàn dân tương ứng?

Lớp 9 Ngữ văn10Gửi Hủy

Trái - quả

Chén - bát

Mè - vừng

Thơm - dứa

Đúng 0Bình luận (0)

Hãy tìm từ ngữ toàn dân và từ ngữ địa phương liên quan về động vật ( mấy bẹn giúp mik với ! Thank you trước nha )

Lớp 8 Ngữ văn30Gửi Hủy

heo- lợn

điểm 2-con ngỗng

cún - chó

chó biển - hải cẩu

cọp, beo - hổ

tôm diu - tép

chuột túi - kanguru

Đúng 0Bình luận (0)

còn nữa ko bạn ơi

Đúng 0Bình luận (0)

thôi chịu thua

bó tay chấm com luôn

dơ cờ trắng

Đúng 0Bình luận (0)

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông).

Xem thêm: Câu 1; Thế Nào Là Nguyên Tắc Bổ Sung (Ntbs) Được Thể, Nguyên Tắc Bổ Sung

Mẫu:heo – lợn.

Lớp 7 Ngữ văn10Gửi Hủy

Những từ đồng nghĩa:

- Tô- bát

- Cây viết – cây bút

- Ghe – thuyền

- Ngái – xa

- Mô – đâu

- Rứa – thế

- Tru - trâu

Đúng 0Bình luận (0)

Tìm các từ ngữ địa phương và các từ toàn dân tương ứng ( càng nhiều càng tốt )

Lớp 8 Ngữ văn40Gửi Hủy

hột vịt - trứng vịt

thơm - dứa

tía/ thầy/ ba/bọ - bố

má/ u/ bầm - mẹ

chén/ tô - bát

nón - mũ

heo - lợn

mô - đâu

răng - sao/thế nào

rứa - thế/thế à

giời - trời

Màn = MùngMắc màn = Giăng mùngBố = Tía, cha, ba, ông giàMẹ = MáQuả quất = Quả tắcHoa = BôngLàm = MầnLàm gì = Mần chi(dòng) Kênh = KinhỐm = BệnhMắng = La, RàyNém = Liệng, thảyVứt = VụcMồm = MiệngMau = Lẹ, nhanhBố (mẹ) vợ = Cha vợ, ông (bà) già vợLúa = thócKính=kiếng

Đúng 0Bình luận (0)

Từ ngữ địa phương-Từ ngữ toàn dân:thơm- dứa;bẹ, bắp- ngô;mè đen- vừng đen;đậu phộng- lạc;bông- hoa;trái- quả;lê ki ma - trứng gàsa pu chê - hồng xiêmQuả tắc-Quả quấtthóc - Lúa

Hok tốt

# MissyGirl #

Đúng 0Bình luận (0)

Bên phải là từ ngữ toàn dân :Màn = MùngMắc màn = Giăng mùngBố = Tía, cha, ba, ông giàMẹ = MáQuả quất = Quả tắcHoa = BôngLàm = MầnLàm gì = Mần chi(dòng) Kênh = KinhỐm = BệnhMắng = La, RàyNém = Liệng, thảyMồm = MiệngMau = Lẹ, nhanhBố (mẹ) vợ = Cha vợ, ông (bà) già vợLúa = thócKính=kiếng

Vứt = Vục

Đúng 0Bình luận (0)

Trong hai câu đố sau, từ nào là từ địa phương? Những từ đó tương đương với những từ nào trong ngôn ngữ toàn dân? (Các câu đố lấy trong Hợp tuyển Văn học dân gian các dân tộc ở Thanh Hóa, 1990.)

Lớp 9 Ngữ văn10Gửi Hủy

Các từ địa phương: trái (quả), chi (gì), kêu (gọi), trống hểnh trống hảng (trống huếch trống hoác)

Đúng 0Bình luận (0)

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông)

mẫu : heo - lợn

 

Lớp 7 Ngữ văn Tập làm văn lớp 740Gửi Hủy

trái - quả

quá dứa - trái thơm.

thìa - muỗng

xe ô tô - xe hơi

mẹ - má

mẹ - U

thuyền - ghe

bút - cây viết

xấu hổ - thẹn

 

Đúng 0Bình luận (0)

Kha = gà

Cươi = sân

mô = đâu

tê = kia

vô = vào

tía, cha = bố

má, u, bầm = mẹ

Đúng 0Bình luận (0)

gan da - can dam

doi hoi - yeu cau

nuoc ngoai - ngoai quoc

thay mat - dai dien

Đúng 0Bình luận (0)sưu tầm từ ngữ địa phương và giải thích bằng thich bằng từ ngữ toàn dân tương ứng: từ chỉ người (tối đa 10 từ). Trả lời gấp giúp mình với!Lớp 8 Ngữ văn Văn bản ngữ văn 830Gửi Hủy

 

Nổ hũ club online uy tín