Vân gỗ tiếng anh là gì

Lĩnh vực kinh doanh sàn gỗ là một trong những nhóm ngành phát triển rất mạnh tại các nước Châu Âu và một số nước Châu Á.

Bạn đang xem: Vân gỗ tiếng anh là gì

Có thể nói rằng, Việt Nam là một trong những nước được xem là có tiềm năng rất lớn trong lĩnh vực này. Việc hiểu rõ các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành gỗ và tên tiếng anh các loại gỗ phổ biến sẽ giúp các chủ doanh nghiệp, những bạn quan tâm và làm việc liên quan đến lĩnh vực này sẽ không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với các đối tác, đặc biệt là các đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cũng giúp cho Khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho công trình, hệ thống nội thất của mình.Bạn đang xem: Vân gỗ tiếng anh là gì


*

Thuật ngữ tiếng anh phổ biến trong ngành gỗ

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành gỗ liên quan đến các vấn đề về kỹ thuật mà các nhà sản xuất nội thất cần nắm được.

Xem thêm: Cách Tắt Sửa Lỗi Chính Tả Trong Word 2016 3/2021, Cách Tắt Kiểm Tra Chính Tả Trong Word 2016

Chúng không chỉ giúp cho cuộc giao tiếp với đối tác nước ngoài hiệu quả hơn mà còn cho họ thấy được trình độ, sự chuyên nghiệp của bạn cũng như tự tin hơn trong vấn đề lựa chọn và nắm bắt chính xác các thông số kỹ thuật liên quan. Dưới đây là một số thuật ngữ phổ biến hay được sử dụng trong ngànhván sànmà Floordi xin được cung cấp đến Quý khách hàng.

Từ vựng tiếng anh của các loại gỗ phổ biến

Để đáp ứng cho sự đa dạng và tăng giá trị sản xuất, ngoài nguồn gỗ nội địa tại Việt Nam thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như gỗ Óc chó, Anh đào, gỗ Sồi, … Để giúp Khách hàng có thêm thông tin tên các loại gỗ bằng tiếng anh, Floordi xin được cung cấp với các dòng gỗ phổ biến dưới đây:

STT

Tên gỗ Việt Nam

Tên gỗ Tiếng Anh

1

Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn)

Alder

2

Gỗ Mun

Ebony

3

Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn)

Basswood

4

Gỗ Lim

Ironwood (Tali)

5

Các loại gỗ Sồi

Solid Oak và White Oak, Red Oak

6

Gỗ Gụ

Mahogany

7

Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai)

Rosewood

8

Gỗ Thích

Maple

9

Gỗ Mít

Jack-tree, Jacquier

10

Gỗ Tần Bì

Ash

11

Gỗ Đỏ

Doussi

12

Gỗ Xoan Đào

Sapele

13

Gỗ Sến

Mukulungu

14

Gỗ Trắc

Dalbergia cochinchinensis

15

Gỗ Ngọc Nghiến

Pearl Grinding wooden

16

Gỗ thông

Pine Wood

17

Gỗ Dáng Hương

Padouk: Camwood, Barwood, Mbel, Corail

18

Gỗ Anh Đào

Cherry

19

Gỗ Huỳnh

Terminalia/ Myrobolan

20

Huỳnh Đường

Lumbayau

21

Long Não

Camphrier, Camphor Tree

22

Gỗ Nghiến

Iron-wood

23

Gỗ Pơ Mu

Vietnam Hinoki

24

Gỗ Bạch Dương

Poplar

25

Gỗ Dẻ Gai

Beech

26

Gỗ Ngọc Am

Cupressus funebris

27

Gỗ Sưa

Dalbergia tonkinensis Prain

28

Bằng Lăng Cườm

Lagerstroemia

29

Cà Ổi

Meranti

30

Gỗ chò

White Meranti

31

Chôm Chôm

Yellow Flame

32

Gỗ Hoàng Đàn

Cypress

33

Hồng tùng kim giao

Magnolia

34

Huệ mộc

Padauk

35

Gỗ Táu

Apitong

36

Gỗ Thông đuôi ngựa

Horsetail Tree

37

Gỗ Thông nhựa

Autralian Pine

38

Gỗ Xà cừ

Faux Acajen

39

Gỗ Xoài

Manguier Mango

40

Cao su

Rubber

Trên đây là những thuật ngữ tiếng anh ngành gỗ và tiếng anh của các loại gỗ phổ biến. Floordimong rằng với những thông tin trên sẽ phần nào hỗ trợ các bạnnắm được các kiến thức cơ bản, phổ biến để dễ dàng hơn trong công việc của mình. Với những doanh nghiệp, các cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sàn gỗ thì càng nên quan tâm bởi những thông tin này rất cần trong việc bán hàng, tư vấn, mở rộng kinh doanh, hợp tác với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đừng quên theo dõi chuyên mục Wiki sàn gỗ để cập nhật thêm những kiến thức hữu ích về lĩnh vực này nhé!