Welfare là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Welfare là gì

*
*
*

welfare
*

welfare /"welfe / danh từ hạnh phúc; phúc lợito work for the welfare of the nation: làm việc cho hạnh phúc của dân tộcpublic welfare: phúc lợi công cộngwelfare work: công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...) (y học) sự bo vệ, sự chăm sócchild welfare centre: c quan bo vệ thiếu nhiinfant welfare centre: phòng khám sức khoẻ nhi đồng
phúc lợisocial welfare function: chức năng phúc lợi xã hộiwelfare state: phúc lợi nhà nướcadministration and welfare buildingnhà hành chính sinh hoạtmental welfare officerviên chức chăm sóc tâm thần (ở Anh)social and welfare center for a group of villagestrung tâm phục vụ một nhóm làngwelfare and administrationkhối hành chính sinh hoạtwelfare premisesphòng sinh hoạtphúc lợicommunity welfare: phúc lợi xã hộicommunity welfare department: bộ phúc lợi xã hội (Mỹ)economic welfare: phúc lợi kinh tếeconomics of welfare: kinh tế học phúc lợiemployee welfare: phúc lợi công nhân viên chứcemployee welfare costs: phí tổn phúc lợi của công nhân viên chứchealth and welfare funds: quỹ sức khoẻ và phúc lợiindustrial welfare: phúc lợi công nghiệpmarkets and consumer welfare: thị trường và phúc lợi người tiêu dùngmarkets and producer welfare: thị trường và phúc lợi nhà sản xuấtmaterial welfare: phúc lợi vật chấtmaterials welfare: phúc lợi vật chấtmaximum collective welfare: phúc lợi chung tối đanet economic welfare: phúc lợi kinh tế ròngnet economics welfare: phúc lợi kinh tế ròngpotential welfare: phúc lợi tiềm tàngpublic welfare: phúc lợi công cộngpublic welfare program: kế hoạch phúc lợi công cộngsocial welfare: phúc lợi xã hộisocial welfare expenses: chi phí phúc lợi xã hộisocial welfare function: hàm phúc lợi xã hộistaff welfare: phúc lợi công nhân viên chứcstaff welfare fund: quỹ phúc lợi công nhân viên chứcweak welfare principle: nguyên lý phúc lợi thấpwelfare annuity: tiền trợ cấp phúc lợi hàng nămwelfare benefits: trợ cấp phúc lợiwelfare capitalism: trợ cấp phúc lợiwelfare department: phòng phúc lợiwelfare department: phòng phúc lợi xã hộiwelfare economics: kinh tế học phúc lợiwelfare economy: kinh tế phúc lợiwelfare effect of tax: hiệu quả phúc lợi của thuếwelfare expenditures: các khoản chi tiêu phúc lợiwelfare expenditures: các khoản chỉ tiêu phúc lợiwelfare expenses: chi phí phúc lợiwelfare frontier: lãnh vực phúc lợiwelfare fund: quỹ phúc lợiwelfare index: chỉ số phúc lợiwelfare payment: tiền trợ cấp phúc lợiwelfare payments: tiền trợ cấp phúc lợiwelfare policy: chính sách phúc lợiwelfare recipient: người nhận trợ cấp phúc lợiwelfare recipient: xã hội phúc lợiwelfare state: nhà nước phúc lợiwelfare theory: lý thuyết phúc lợiwelfare worker: người làm công tác phúc lợi xã hội, cứu tế xã hộigovernment welfare paymentsự chi trả phúc lộ của Chính phủgovernment welfare paymenttrợ cấp xã hội của Chính phủ
*

*

*

Xem thêm: Posm Là Gì? Các Loại Posm Là Gì? Điểm Mặt 13 Loại Posm Phổ Biến

welfare

Từ điển Collocation

welfare noun

1 good health and happiness

ADJ. animal, child, community, employee, family, personal, student people concerned about child welfare

VERB + WELFARE improve, promote The government"s policies will promote the welfare of all citizens.

2 money, etc. from the government

ADJ. state

WELFARE + NOUN state the provision of services such as health through the welfare state | agency, authorities, department, programme, provision, services, system | officer, worker | clinic, facilities | benefits, payments lone parents living on welfare benefits | budget, costs, spending | cuts | fraud, scrounger The new government promised to clamp down on welfare scroungers.

PREP. on ~ the number of families on welfare

Từ điển WordNet


n.


English Slang Dictionary

bad, stupid, ugly, etc

Investopedia Financial Terms


Welfare
A government program which provides financial aid to individuals or groups who cannot support themselves. Welfare programs are funded by taxpayers and allow people to cope with financial stress during rough periods of their lives. In most cases, people who use welfare will receive a biweekly or monthly payment. The goals of welfare vary, as it looks to promote the pursuance of work, education or, in some instances, a better standard of living.
The desired outcomes of people on welfare will depend primarily on the circumstances that caused them to apply for aid. A mentally or physically disabled person may not be expected to assume independence after a period of time, so welfare would provide ongoing aid to better their standard of living. A person lacking education, or who cannot currently provide for themselves, also might be provided welfare. In this case, the person would be expected to receive training or take steps towards financial independence. Ongoing welfare is not a desirable outcome for this individual according to those giving it.

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: advantage behalf benefit comfort good interest prosperity success well-beingant.: misery
Nổ hũ club online uy tín